Ngôn ngữ anh: Root
GỐC TỪ (ROOT)
Theo từ điển GDNN & NNHUD (tr.319) thì 'gốc từ là một hình vị và là bộ phận cơ bản của một từ và ở nhiều ngôn ngữ có thể đứng một mình (ví dụ ở tiếng Anh như 'man', 'hold', 'rhythm'). Gốc từ có thể kết hợp với gốc từ khác (ví dụ ở tiếng Anh 'house' + 'hold' --> household) và/hoặc nhận phụ tố (ví dụ 'manly', 'coldness' hoặc hình thái kết hợp (ví dụ biorhythm). Xin xem thêm căn tố (STEM)
(a MORPHEM which is the basic part of a word and which may, in many languages, occur on its own (e.g 'man', 'hold', 'rhythm). Roots may be joined to other roots (e.g. 'manly', 'coldness') or COMBINING FORMS (e.g. biorhythm).
see also STEM
Đà thành 29/6/17
nguyễn phước vĩnh cố