Ngôn ngữ anh: trạng từ và trạng ngữ
TRẠNG TỪ (ADVERB) & TRẠNG NGỮ (ADVERBIAL)
Từ điển Longman về Giảng dạy Ngôn ngữ học & Ngôn ngữ học Ứng dụng (tr.9) định nghĩa:
TRẠNG TỪ là từ mô tả hoặc thêm vào nghĩa của động từ, tính từ, trạng từ khác,hoặc một câu, và trả lời câu hỏi bắt đầu bằng 'how'?, 'where'?,hoặc 'when'? Trong tiếng Anh nhiều trạng từ tận cùng hậu tố -ly. Ví dụ, trạng từ chỉ thể cách như 'carefully', 'slowly', trạng từ chỉ nơi chốn như 'here' 'there', 'locally', và trạng từ chỉ thời gian như 'now', 'hourly', 'yesterday'.
Một cụm từ hay mệnh đề có chức năng như một trạng từ được gọi là cụm trạng từ/mệnh đề trạng từ
(a word that describes or adds to the meaning of a verb, an adjective, another adverb, or a sentence, and which answers such questions as 'how'?, 'where'?, 'when'? In English many adverbs have an -'ly' ending.For example, 'adverbs of manner', e.g. 'carefully','slowly', 'adverbs of place' e.g. 'here', 'there', 'locally', and 'adverbs of time' e.g. 'now', 'hourly', 'yesterday'.
A phrase or clause which functions as an adverb is called an adverb phrase/adverb clause..)
TRẠNG NGỮ là bất kỳ từ, ngữ, hay mệnh đề có chức năng như một trạng từ. Trạng từ là một trạng ngữ có duy nhất duy nhấ.
(any word, phrase, or clause that functions like an ADVERB. An adverb is a single-word adverbial.)
Đà thành 4/2/17
nguyễn phước vĩnh cố